Chỉ thị kỹ thuật
Phát hiện ra các công cụ kỹ thuật FXS là một công cụ nội bộ, được phát triển bởi các chuyên gia FXStreet, cho phép bạn xác định mức độ tắc nghẽn của các chỉ số như di chuyển trung bình, cấp Fibonacci, điểm Pivot. Biết được những điểm tắc nghẽn này nằm ở đâu rất hữu ích vì nó cho phép các nhà giao dịch thấy những vùng hỗ trợ và kháng dễ dàng. Công cụ này có thể tùy chỉnh để bạn có thể chọn những nhà chọn tài sản và khung thời gian thích hợp hơn cho các hoạt động giao dịch của bạn.
Mức kỹ thuật
Bảng này sẽ tiếp tục với cấp độ kinh doanh quan trọng nhất cho mỗi nhóm sản phẩm/ tiền tệ, sử dụng tất cả các chỉ số cổ điển.
Danh sách tài sản
| Đỉnh/Đáy | EUR/USD | GBP/USD | USD/JPY | AUD/USD | USD/CAD | EUR/GBP | NZD/USD | USD/CHF | EUR/JPY | USD/CNY |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đỉnh năm | 1.19188 | 1.37888 | 158.88 | 0.67274 | 1.47935 | 0.88653 | 0.61210 | 0.92010 | 184.95 | 7.77575 |
| Đáy năm | 1.01773 | 1.20998 | 139.89 | 0.59145 | 1.35399 | 0.82423 | 0.54855 | 0.78293 | 154.79 | 3.80225 |
| Đỉnh tháng | 1.16542 | 1.35680 | 160.39 | 0.72379 | 1.42371 | 0.86122 | 0.59300 | 0.83619 | 185.75 | 6.72085 |
| Đáy tháng | 1.13120 | 1.32023 | 152.89 | 0.69425 | 1.37598 | 0.85388 | 0.56250 | 0.80523 | 177.34 | 6.69540 |
| Đỉnh tuần | 1.12695 | 1.33717 | 158.95 | 0.70136 | 1.42999 | 0.84778 | 0.56760 | 0.83950 | 177.97 | 6.69325 |
| Đáy tuần | 1.11132 | 1.31370 | 157.55 | 0.68942 | 1.41346 | 0.84188 | 0.55640 | 0.82180 | 176.30 | 6.69120 |
| Đỉnh ngày | 1.16150 | 1.34093 | 158.60 | 0.70173 | 1.41112 | 0.84290 | 0.56986 | 0.82700 | 177.92 | 6.67915 |
| Đáy ngày | 1.16121 | 1.33007 | 157.83 | 0.69708 | 1.40324 | 0.83846 | 0.56600 | 0.82226 | 177.14 | 6.67805 |
| Đỉnh 4H | 1.16150 | 1.35318 | 153.98 | 0.72137 | 1.40674 | 0.83877 | 0.57060 | 0.82574 | 177.77 | 6.67805 |
| Đáy 4H | 1.16121 | 1.35264 | 153.86 | 0.72090 | 1.40427 | 0.83803 | 0.56890 | 0.82381 | 177.40 | 6.67805 |
| Đỉnh 1H | 1.05481 | 1.33955 | 158.11 | 0.70298 | 1.40486 | 0.83880 | 0.57053 | 0.82474 | 177.61 | 6.67805 |
| Đáy 1H | 1.05467 | 1.33909 | 158.09 | 0.70243 | 1.40442 | 0.83844 | 0.56877 | 0.82449 | 177.55 | 6.67805 |
| Đỉnh 15M | 1.16150 | 1.35318 | 153.98 | 0.72137 | 1.40484 | 0.83868 | 0.56920 | 0.82437 | 178.83 | 6.55680 |
| Đáy 15M | 1.16121 | 1.35264 | 153.86 | 0.72090 | 1.40468 | 0.83861 | 0.56880 | 0.82424 | 178.69 | 6.55680 |